| Abatement: Reducing the degree or intensity of, or
eliminating, pollution. Abatement Debris: Waste from remediation activities. Absorbed Dose: In exposure assessment, the amount of a substance that penetrates an exposed organism's absorption barriers (e.g.,, skin, lung tissue, gastrointestinal tract) through physical or biological processes. The term is synonymous with internal dose. Absorption Barrier: Any of the exchange sites of the body that permit uptake of various substances at different rates (e.g., skin, lung tissue, and gastrointestinal-tract wall). Absorption: The uptake of water, other fluids, or dissolved chemicals by a cell or an organism (as tree roots absorb dissolved nutrients in soil.) |
... Nguyễn Xuân Nhất 's Blog - Đại học Kiến trúc Hà Nội 2015 - Tài liệu sưu tầm lưu trữ cho bản thân.
Hiển thị các bài đăng có nhãn LEAN ENGLISH. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn LEAN ENGLISH. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Hai, 17 tháng 4, 2017
TỪ ĐIỂN TIẾNG ANH NGÀNH MÔI TRƯỜNG
Thứ Ba, 4 tháng 4, 2017
1 SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH NGÀNH XÂY DỰNG
1. Rafters: vì kèo
2.Shingle: lợp mái, ngói
3. Level: độ cao
4. Hard hat: mũ cứng
5. Builder: người xây dựng, chủ thầu
6. Blueprints: bản thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy xanh, kế hoạch chi tiết
7. Scaffold ['skæfould]: giàn giáo
8. Ladder: thang
9. rung thanh ngang tạo thành bậc của một cái thang
10. Cement: xi măng
11. Foundation: nền móng
12. Bricks: gạch
13. Pick-axe: xẻng
5. Builder: người xây dựng, chủ thầu
6. Blueprints: bản thiết kế nhà, có những đường vẽ màu trắng trên nền giấy xanh, kế hoạch chi tiết
7. Scaffold ['skæfould]: giàn giáo
8. Ladder: thang
9. rung thanh ngang tạo thành bậc của một cái thang
10. Cement: xi măng
11. Foundation: nền móng
12. Bricks: gạch
13. Pick-axe: xẻng
Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016
Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
back valve : van ngược
balanced valve : van cân bằng
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu
Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
back valve : van ngược
balanced valve : van cân bằng
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu
check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
clack valve : van bản lề
clapper valve : van bản lề
collector well : Giếng thu nước (cho nước ngầm)
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van bớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu
check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
clack valve : van bản lề
clapper valve : van bản lề
collector well : Giếng thu nước (cho nước ngầm)
compensation valve : van cân bằng, van bù
compression valve : van nén
conical valve : van côn, van hình nón
control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;
cup valve : van hình chén
cut-off valve : van ngắt, van chặn
delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;
diaphragm valve : van màng chắn
direct valve : van trực tiếp
discharge valve : van xả, van tháo
disk valve : van đĩa
distribution valve : van phân phối
double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
draining valve : van thoát nớc, van xả
drilling valve : van khoan
distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)
drinking water supply : Cấp nước sinh hoạt
ejection valve : van phun
electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
elevated reservoir : Đài chứa nước
compression valve : van nén
conical valve : van côn, van hình nón
control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;
cup valve : van hình chén
cut-off valve : van ngắt, van chặn
delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;
diaphragm valve : van màng chắn
direct valve : van trực tiếp
discharge valve : van xả, van tháo
disk valve : van đĩa
distribution valve : van phân phối
double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
draining valve : van thoát nớc, van xả
drilling valve : van khoan
distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)
drinking water supply : Cấp nước sinh hoạt
ejection valve : van phun
electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
elevated reservoir : Đài chứa nước
emergency closing valve : van khóa bảo hiểm
emptying valve : van tháo, van xả
exhaust valve : van tháo, van xả
expansion valve : van giãn nở
feed valve : van nạp, van cung cấp
feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
filter : bể lọc
emptying valve : van tháo, van xả
exhaust valve : van tháo, van xả
expansion valve : van giãn nở
feed valve : van nạp, van cung cấp
feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
filter : bể lọc
flap valve : van bản lề
float valve : van phao
flooding valve : van tràn
free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
fuel valve : van nhiên liệu
gas valve : van ga, van khí đốt
gate valve : van cổng
gauge valve : van thử nước
globe valve : van hình cầu
governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
hand operated valve : van tay
hinged valve : van bản lề
hydraulic valve : van thủy lực
float valve : van phao
flooding valve : van tràn
free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
fuel valve : van nhiên liệu
gas valve : van ga, van khí đốt
gate valve : van cổng
gauge valve : van thử nước
globe valve : van hình cầu
governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
hand operated valve : van tay
hinged valve : van bản lề
hydraulic valve : van thủy lực
injection valve : van phun
inlet valve : van nạp
intake valve : van nạp
interconnecting valve : van liên hợp
inverted valve : van ngược
inlet valve : van nạp
intake valve : van nạp
interconnecting valve : van liên hợp
inverted valve : van ngược
ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm
ground water : nước ngầm
ground water stream : dòng nước ngầm
leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
levelling valve : van chỉnh mức
lift valve : van nâng
main valve : van chính
multiple valve : van nhiều nhánh
mushroom valve : van đĩaneedle valve : van kim
nozzle control valve : van điều khiển vòi phun
operating valve : van phân phối
orifice valve : van tiết lưu;
oulet valve : van xả, van thoát
overflow valve : van tràn
overpressure valve : van quá áp
paddle valve : van bản lề
penstock valve : van ống thủy lực
pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
pintle valve : van kim
pipe valve : van ống dẫn
piston valve : van pít tông
plate valve : van tấm
plug valve : van bít
pressure operated valve : van áp lực
pressure relief valve : van chiết áp
ground water : nước ngầm
ground water stream : dòng nước ngầm
leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
levelling valve : van chỉnh mức
lift valve : van nâng
main valve : van chính
multiple valve : van nhiều nhánh
mushroom valve : van đĩaneedle valve : van kim
nozzle control valve : van điều khiển vòi phun
operating valve : van phân phối
orifice valve : van tiết lưu;
oulet valve : van xả, van thoát
overflow valve : van tràn
overpressure valve : van quá áp
paddle valve : van bản lề
penstock valve : van ống thủy lực
pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
pintle valve : van kim
pipe valve : van ống dẫn
piston valve : van pít tông
plate valve : van tấm
plug valve : van bít
pressure operated valve : van áp lực
pressure relief valve : van chiết áp
rapid filter : bể lọc nhanh
raw water : Nước thô
raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
raw water pumping station : Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
reservoir : Bể chứa nước sạch
rebound valve : van ngược
reducing valve : van giảm áp
reflux valve : van ngược
regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
release valve : van xả
relief valve : van giảm áp, van xả
return valve : van hồi lưu, van dẫn về
reverse-acting valve : van tác động ngược
reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
revolving valve : van xoay
safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
screw valve : van xoắn ốc
selector valve : đèn chọn lọc
raw water : Nước thô
raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
raw water pumping station : Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
reservoir : Bể chứa nước sạch
rebound valve : van ngược
reducing valve : van giảm áp
reflux valve : van ngược
regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
release valve : van xả
relief valve : van giảm áp, van xả
return valve : van hồi lưu, van dẫn về
reverse-acting valve : van tác động ngược
reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
revolving valve : van xoay
safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
screw valve : van xoắn ốc
selector valve : đèn chọn lọc
sedimentation tank : Bể lắng
self-acting valve : van lưu động
self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
servo-motor valve : van trợ động
shut-off valve : van ngắt
slide valve : van trượt
spring valve : van lò xo
springless valve : van không lò xo
starting valve : van khởi động
steam valve : van hơi
stop valve : van đóng, van khóa
straight-way valve : van thông
suction valve : van hút
self-acting valve : van lưu động
self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
servo-motor valve : van trợ động
shut-off valve : van ngắt
slide valve : van trượt
spring valve : van lò xo
springless valve : van không lò xo
starting valve : van khởi động
steam valve : van hơi
stop valve : van đóng, van khóa
straight-way valve : van thông
suction valve : van hút
suction pipe : ống hút nước
surface water : nước mặt
supply valve : van cung cấp, van nạp
surface water : nước mặt
supply valve : van cung cấp, van nạp
thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt
three-way valve : van ba nhánh
throttle valve : van tiết lưu
through-way valve : van thông
transfer valve : van thông; van thoát
transforming valve : van giảm áp, van điều áp
three-way valve : van ba nhánh
throttle valve : van tiết lưu
through-way valve : van thông
transfer valve : van thông; van thoát
transforming valve : van giảm áp, van điều áp
transmission pipeline : tuyến ống truyền tải ( tuyến ống cấp I)
treated water : Nước đã qua xử lý, nước sạch
treated water pumping station : Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
triple valve : van ba nhánh
tube valve : van ống
tube needle valve : van kim
turning valve : van quay
two-way valve : van hai nhánh
water-cooled valve : van làm nguội bằng nước
water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
treated water : Nước đã qua xử lý, nước sạch
treated water pumping station : Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
triple valve : van ba nhánh
tube valve : van ống
tube needle valve : van kim
turning valve : van quay
two-way valve : van hai nhánh
water-cooled valve : van làm nguội bằng nước
water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
catch tank : bình xả
charging tank : bình nạp
clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
collecting tank : bình góp, bình thu
compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
depositing tank : bể lắng bùn
destritus tank : bể tự hoại
digestion tank : bể tự hoại
dip tank : bể nhúng (để xử lý)
dosing tank : thùng định lượng
elevated tank : tháp nước, đài nước
emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
catch tank : bình xả
charging tank : bình nạp
clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
collecting tank : bình góp, bình thu
compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
depositing tank : bể lắng bùn
destritus tank : bể tự hoại
digestion tank : bể tự hoại
dip tank : bể nhúng (để xử lý)
dosing tank : thùng định lượng
elevated tank : tháp nước, đài nước
emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu
float tank : bình có phao, thùng có phao
flowing water tank : bể nước chảy
gage tank : thùng đong
gathering tank : bình góp, bể góp
gauging tank : bình đong, thùng đong
head tank : két nước có áp
flowing water tank : bể nước chảy
gage tank : thùng đong
gathering tank : bình góp, bể góp
gauging tank : bình đong, thùng đong
head tank : két nước có áp
holding tank : thùng chứa, thùng gom
measuring tank : thùng đong
overhead storage water tank : tháp nước có áp
measuring tank : thùng đong
overhead storage water tank : tháp nước có áp
pump : Máy bơm
pump strainer : Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
pumping station : trạm bơm
precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
rejection tank : buồng thải
ribbed tank : bình có gờ,
sand tank : thùng cát
sediment tank : thùng lắng
self-sealing tank : bình tự hàn kín
separating tank : bình tách, bình lắng
septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
settling tank : bể lắng
sewage tank : bể lắng nước thải
slime tank : bể lắng mùn khoan;
slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
suds tank : bể chứa nước xà phòng
sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
surge tank : buồng điều áp;
tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
tempering tank : bể ram, bể tôi
underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
water bearing stratum (aquifer, aquafer) : Tầng chứa nước
pump strainer : Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
pumping station : trạm bơm
precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
rejection tank : buồng thải
ribbed tank : bình có gờ,
sand tank : thùng cát
sediment tank : thùng lắng
self-sealing tank : bình tự hàn kín
separating tank : bình tách, bình lắng
septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
settling tank : bể lắng
sewage tank : bể lắng nước thải
slime tank : bể lắng mùn khoan;
slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
suds tank : bể chứa nước xà phòng
sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
surge tank : buồng điều áp;
tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
tempering tank : bể ram, bể tôi
underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)
vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
water bearing stratum (aquifer, aquafer) : Tầng chứa nước
water table (ground water level) : Mực nước ngầm
water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
water-storage tank : bể trữ nước
water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
water-storage tank : bể trữ nước
Thứ Sáu, 24 tháng 6, 2016
Một số thuật ngữ Tiếng Anh dùng trong chuyên ngành cấp thoát nước
Socket : Đầu nối thẳng, măng sông, khâu nối | |
Female socket : Đầu nối ren trong,măng sông ren trong | |
Male socke : Đầu nối ren ngoài,măng sông ren ngoài, khâu nối ren ngoài | |
Wye : Ba chạc 45 độ, chữ Y, Tê xiên | |
Tee 90 : Ba chạc 90 độ, Tê đều, Tê vuông | |
Elbow 90 : Nối góc 90 độ, Cút 90 độ, Cút Vuông, Co 90 | |
Elbow 45 : Nối góc 45 độ, chếch 135 độ, Lơi | |
Reduced : Đầu nối CB, Côn hạ bậc, Côn thu | |
Female elbow 90 : Nối góc 90 ren trong, Cút ren trong, Co ren trong | |
Male elbow 90 : Nối góc 90 ren ngoài, Cút ren ngoài, Co ren ngoài | |
Reduced tee : Ba chạc 90 CB, Tê thu | |
Reduced bush : Bạc chuyển bậc, Côn đồng tâm | |
cleanout : Bịt xả thông tắc, nắp thông hơi | |
End Cap : Đầu bịt ống, nắp bịt ống | |
PVC solvent cement : Keo PVC, keo dán ống PVC | |
Clamp saddled : Đai khởi thuỷ | |
Flange : Đầu nối bằng bích, mặt bích nhựa | |
Steel backing ring : Vành bích, mặt bích thép | |
Adaptor : zắc co, đầu nối zen | |
P trap with cleanout plug : Si Phong, Con mèo | |
Gasket : Zoăng cao su |
Các từ khóa thông dụng được dùng trong hệ thống cấp thoát nước |
Thứ Bảy, 28 tháng 5, 2016
CÁCH ĐÁP LẠI LỜI HỎI THĂM
🌈 Well, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
🌈 Pretty well, thanks. (Cũng khỏe, cảm ơn).
🌈 Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn).
🌈 Good, thanks. (Tốt, cảm ơn).
🌈 OK, thanks.(Cũng khá, cảm ơn).
🌈 Still alive. (Bình thường)
🌈 Still alive and kicking. (Thường thường).
🌈 Full of beans.(Tràn trề sinh lực)
🌈 First rate.(Quá khỏe)
🌈 In the best of health. (Cực khỏe)
🌈 Couldn’t be better. (Không thể khỏe hơn).
🌈 I’ve never felt better. (Khỏe hơn bao giờ hết).
🌈 Not complaining.(Không có gì than phiền cả).
🌈 No complaints!(Không có gì phải than phiền cả).
🌈 Can’t complain! (Không thể than phiền).
🌈 Mustn’t complain! (Không phải than phiền).
🌈 So so.(Bình thường)
🌈 Not bad. (Không tồi).
🌈 Not so bad. (Không tồi lắm)
🌈 Not too bad. (Không quá tồi).
🌈 Rotten. (Hết hơi)
🌈 Couldn’t be worse.(Không thể tồi hơn).
🌈 Everything’s terrible.(Mọi thứ đều kinh khủng).
🌈 Everything as usual. (Mọi thứ đều bình thường)
🌈 Nothing new.(Chẳng có gì mới)
🌈 Much the same as usual.(Cũng như mọi khi)
Thứ Bảy, 23 tháng 4, 2016
ENGLISH: Dấu chấm phẩy trong tiếng anh
1.Khi nào dùng dấu phẩy ?
Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là :
+ Danh từ riêng ,tên
Ha Noi , which ....
Mary ,who is ...
+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :
This book ,which ....
+ Có sở hửu đứng trước danh từ :
My mother ,who is ....
+ Là vật duy nhất ai cũng biết : ( Sun ( mặt trời ) ,moon ( mặt trăng )
The Sun ,which ...
Khi danh từ đứng trước who ,which,whom... là :
+ Danh từ riêng ,tên
Ha Noi , which ....
Mary ,who is ...
+ Có this ,that ,these ,those đứng trước danh từ :
This book ,which ....
+ Có sở hửu đứng trước danh từ :
My mother ,who is ....
+ Là vật duy nhất ai cũng biết : ( Sun ( mặt trời ) ,moon ( mặt trăng )
The Sun ,which ...
2. Đặt dấu phẩy ở đâu ?
Thứ Năm, 21 tháng 4, 2016
Thứ Năm, 14 tháng 4, 2016
25 NGUYÊN TẮC VÀNG ĐỂ LÀ NGƯỜI LỊCH SỰ, KHÉO LÉO

1. Có nhiều người thích giả ngu, nhưng đừng vì thế mà nghĩ họ ngu thật.
2. Một cô gái luôn cười tươi vui vẻ lúc nào cũng đáng yêu hơn một cô gái mặt như đưa đám cả ngày.
3. Khi người ta hỏi bạn “làm sao thế” thì đại đa số chỉ vì thỏa mãn sự hiếu kỳ, không phải muốn giúp đỡ bạn đâu.
3. Khi người ta hỏi bạn “làm sao thế” thì đại đa số chỉ vì thỏa mãn sự hiếu kỳ, không phải muốn giúp đỡ bạn đâu.
4. Nói thế nào nhỉ, phá vỡ sự hào hứng, vui vẻ của người khác là hành động rất mất lịch sự.
5. Từ chối cũng phải kiên quyết. Chuyện gì cũng cần bày tỏ rõ ràng quan điểm.
6. Đừng có gặp ai cũng kể khổ, trên đời này có rất ít người biết thông cảm cho người khác, đa phần chỉ nghe như chuyện cười rồi lan truyền khắp nơi, đa phần chỉ nghe một chút là chán ốm rồi.
5. Từ chối cũng phải kiên quyết. Chuyện gì cũng cần bày tỏ rõ ràng quan điểm.
6. Đừng có gặp ai cũng kể khổ, trên đời này có rất ít người biết thông cảm cho người khác, đa phần chỉ nghe như chuyện cười rồi lan truyền khắp nơi, đa phần chỉ nghe một chút là chán ốm rồi.
7. Dù là bạn bè thân thiết, cũng đừng luôn trêu chọc sự béo phì hay xấu xí của người khác.
8. Không phải ai cũng thích đùa.
9. Đừng nói bí mật cho gió, gió sẽ thổi nó đi khắp cánh rừng.
8. Không phải ai cũng thích đùa.
9. Đừng nói bí mật cho gió, gió sẽ thổi nó đi khắp cánh rừng.
10. Đừng nói đùa quá đà với người không quen, mà kể cả quen thân cũng không nên.
11. Có chuyện gì thì phải nói ra, đừng chờ người ta tự hiểu, vì người ta không phải là bạn, không biết bạn nghĩ gì. Càng chờ sẽ càng thất vọng, đau lòng mà thôi, nhất là trong chuyện tình cảm.
11. Có chuyện gì thì phải nói ra, đừng chờ người ta tự hiểu, vì người ta không phải là bạn, không biết bạn nghĩ gì. Càng chờ sẽ càng thất vọng, đau lòng mà thôi, nhất là trong chuyện tình cảm.
12. Nghe nhiều nói ít.
13. Khi người khác nói họ thích gì đó, hy vọng bạn đừng phản bác, vì chúng tôi đều thật lòng thích điều chúng tôi nói đến, nhưng bạn lại nói điều đó không tốt thế nào, xấu xí thế nào… sự thẳng thắn đó của bạn là sự ích kỷ.
13. Khi người khác nói họ thích gì đó, hy vọng bạn đừng phản bác, vì chúng tôi đều thật lòng thích điều chúng tôi nói đến, nhưng bạn lại nói điều đó không tốt thế nào, xấu xí thế nào… sự thẳng thắn đó của bạn là sự ích kỷ.
14. Một cô gái được các chàng trai yêu thích cũng chẳng nói lên được điều gì, nhưng một cô gái được rất nhiều bạn gái khen ngợi thì thật sự lợi hại.
15. Sửa tật nói năng bạt mạng. Nên ăn nói từ tốn, nhã nhặn.
16. Người ta có thể tự giễu bản thân nhưng bạn tuyệt đối đừng phụ họa.
15. Sửa tật nói năng bạt mạng. Nên ăn nói từ tốn, nhã nhặn.
16. Người ta có thể tự giễu bản thân nhưng bạn tuyệt đối đừng phụ họa.
17. Chưa được họ cho phép thì đừng tự ý xem điện thoại của họ.
18. Trước mặt người bạn ghét, đừng tỏ ra mình ghét họ, cũng đừng nói xấu họ với những người quen của họ.
19. Những lời không nói được trước mặt người ta, thì cũng đừng nói sau lưng họ.
20. Hãy cư xử lịch sự với các nhân viên ngành dịch vụ.
18. Trước mặt người bạn ghét, đừng tỏ ra mình ghét họ, cũng đừng nói xấu họ với những người quen của họ.
19. Những lời không nói được trước mặt người ta, thì cũng đừng nói sau lưng họ.
20. Hãy cư xử lịch sự với các nhân viên ngành dịch vụ.
21. Dùng ‘cảm ơn bạn’ thay cho ‘cảm ơn’. Chỉ khác 1 chữ nhưng thành khẩn hơn rất rất nhiều.
22. Khi người khác ngủ thì biết im lặng.
23. Đừng vội vàng “trông mặt mà bắt hình dong”.
22. Khi người khác ngủ thì biết im lặng.
23. Đừng vội vàng “trông mặt mà bắt hình dong”.
24. Người ta nhắn tin nhất định phải trả lời, dù không muốn nói chuyện hay không biết nói gì cũng nên dùng biểu tượng hay dấu câu để diễn đạt khéo léo. Không trả lời tin nhắn không phải là cao giá lạnh lùng, mà là thiếu văn hóa.
25. Quan hệ giữa người với người là quan hệ bình đẳng, đừng nghĩ đến chuyện dựa dẫm hay lợi dụng bất cứ kẻ nào.
{Theo Sức khỏe Cộng đồng}
Thứ Tư, 13 tháng 4, 2016
Cách viết thư xin việc bằng tiếng anh
Thư xin việc (Cover Letter) là một phần không thể thiếu khi bạn gửi Resume (CV) cho nhà tuyển dụng. Mục đích của bức thư này nhằm giúp cho nhà tuyển dụng có thể tóm lượt những thông tin của nghề nghiệp và điều bạn quan tâm về vị trí làm việc mới mà bạn muốn nộp đơn vào. Khi xem hồ sơ tuyển dụng, họ thường xem cách hành văn của bạn trong Cover Letter. Nếu bạn viết bức thư ấy, có lỗi chính tả, sai ngữ pháp, bố cục bức thư không rõ ràng, rời rạc, dài dòng hoặc lủng củng, Nội dung không lột tả điều mình quan tâm về công việc mới cũng như không gợi được sự tò mò của nhà tuyển dụng thì bạn đã thất bại ngay ở vòng hồ sơ. Do đó Cover letter rất quan trọng, nó là chìa khóa quyết định bạn có được cơ hội mời phỏng vấn hay không.
Thứ Năm, 10 tháng 3, 2016
[VNEXPRESS] 8 VIỆC NGỪNG LÀM NGAY NẾU MUỐN HỌC TIẾNG ANH TỐT
1. Hãy ngừng dịch
Dịch chỉ là thứ bạn cần làm khi còn ở giai đoạn đầu. Còn khi bạn đã sở hữu kho từ vựng ở mức cơ bản, bạn nên ngừng suy nghĩ bằng tiếng mẹ đẻ và cố gắng dịch mọi câu tiếng Anh nhìn hay nghe thấy. Việc này không khác nào bạn tự đặt ra giới hạn cho bản thân và làm chậm quá trình học.
Khi đọc, nghe ai đó nói gì, bạn hãy tập trung vào những từ mình đã biết và từ đó đoán nghĩa của toàn câu, đoạn. Tập cho mình thói quen suy nghĩ bằng tiếng Anh trước một câu hỏi tiếng Anh, bạn sẽ không mất nhiều thời gian khi trả lời và hạn chế được thói quen "ah", "uh" khi vừa nói vừa dịch.
2. Ngừng lo sợ mắc lỗi
Nỗi sợ hãi có thể là một rào cản khổng lồ khiến bạn ngày càng khó chạm được ước mơ giỏi tiếng Anh. Nếu bạn biết quy tắc ngữ pháp, nhưng phải vật lộn mãi mới hoàn thành một cuộc hội thoại, điều này không có nghĩa là bạn nên lảng tránh hoạt động nói.
Hãy ngừng nghĩ ngợi về việc người khác sẽ phản ứng như thế nào trước lỗi sai. Ai cũng mắc lỗi cả và điều quan trọng là rút ra kinh nghiệm gì từ những lỗi đó. Đó mới là cách chúng ta tiến bộ từng ngày.
Chủ Nhật, 28 tháng 2, 2016
HỌC TIẾNG ANH QUA BÀI HÁT "SEE YOU AGAIN"
Cùng luyện khả năng nói tiếng Anh chuẩn Mỹ qua bài hát "See You Again" của series phim nổi tiếng "Fast and Furious".
"See You Again"
| ˈsiː ju ə.ˈɡen
(feat. Charlie Puth)
| ˈsiː ju ə.ˈɡen
(feat. Charlie Puth)
| fiːt | ˈtʃɑː.li ˈpuːθ |
[Charlie Puth:]
[Charlie Puth:]
Thứ Tư, 20 tháng 1, 2016
[ GIAO TIẾP tiếng Nhật ]
CHỦ ĐỀ: TÌNH YÊU
1. あなたに会(あ)いたくてたまらない。
Anh khao khát được gặp em.
2. いつもあなたを愛(あい)してるよ。
Anh sẽ luôn yêu em.
3. 好(す)きだ。
Anh thích em.
4. 君(きみ)のことが好きだよ。
Anh thích em.
5. 私にとって、あなたはとても大切(たいせつ)です。
Đối với anh em rất quan trọng
6. あなたは一番大切(いちばんたいせつ)な人だ。
Em là người quan trọng nhất
7. 言葉(ことば)ではどんなにあなたを愛(あい)してることを言(い)い表(あらわ)せない。
Anh không thể biểu đạt bằng lời rằng anh yêu em như thế nào.
8. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。
Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.
9. 彼女(かのじょ)はすごく可愛(かわい)いです。
Cô ấy thật đáng yêu.
10. それは一目惚(ひとめぼ)れだ。
Đó là tiếng sét ái tính.
11. 彼女に感情(かんじょう)を表(あらわ)す勇気(ゆうき)がない。
Tôi không có dũng khí biểu lộ tình cảm với cô ấy.
12. 心(こころ)からあなたを愛(あい)している。
Anh yêu em từ tận trái tim.
13. 心(こころ)を込(こ)めて、あなたを愛(あい)している。
Anh yêu em bằng cả tấm lòng.
14. 彼(かれ)らはいいカップルだ。
Họ là một cặp đẹp đôi.
15. 彼(かれ)は恋人(こいびと)と中直(なかなお)った。
Anh ấy đã làm hòa với người yêu.
16. 信じられる人はあなただけです。
Người anh có thể tin được chỉ có mình em.
17. まだ彼を愛(あい)しているでしょう。
Có lẽ tôi vẫn còn yêu anh ấy.
18. 今、もう愛(あい)していない。
Bây giờ tôi không còn yêu anh ấy nữa.
19. 美(うつく)しさは人によって違(ちが)います。
Vẻ đẹp thì tùy theo mỗi người mà khác nhau.
20. 私はあなたに惚(ほ)れている。
Anh yêu em nồng cháy.
21. 君(きみ)について思(おも)ってばかりいる。
Anh chỉ toàn nghĩ về em.
22. あなたを忘(わす)れない。
Anh sẽ không quên em.
23. どうしてあなたを愛(あい)しているか分(わ)からないけど、あなたを愛(あい)していることだけが分かる。
Anh không hiểu tại sao anh yêu em, anh chỉ biết là anh yêu em.
24. 前(まえ)は他人(たにん)に対(たい)してそんな感情(かんじょう)はなかった。
Anh chưa từng có cảm giác như thế này với người nào khác.
25. 私たちはお互(たが)い一目惚(ひとめほ)れなった。
Chúng tôi yêu nhau sau cái nhìn đầu tiên.
Anh khao khát được gặp em.
2. いつもあなたを愛(あい)してるよ。
Anh sẽ luôn yêu em.
3. 好(す)きだ。
Anh thích em.
4. 君(きみ)のことが好きだよ。
Anh thích em.
5. 私にとって、あなたはとても大切(たいせつ)です。
Đối với anh em rất quan trọng
6. あなたは一番大切(いちばんたいせつ)な人だ。
Em là người quan trọng nhất
7. 言葉(ことば)ではどんなにあなたを愛(あい)してることを言(い)い表(あらわ)せない。
Anh không thể biểu đạt bằng lời rằng anh yêu em như thế nào.
8. あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。
Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào.
9. 彼女(かのじょ)はすごく可愛(かわい)いです。
Cô ấy thật đáng yêu.
10. それは一目惚(ひとめぼ)れだ。
Đó là tiếng sét ái tính.
11. 彼女に感情(かんじょう)を表(あらわ)す勇気(ゆうき)がない。
Tôi không có dũng khí biểu lộ tình cảm với cô ấy.
12. 心(こころ)からあなたを愛(あい)している。
Anh yêu em từ tận trái tim.
13. 心(こころ)を込(こ)めて、あなたを愛(あい)している。
Anh yêu em bằng cả tấm lòng.
14. 彼(かれ)らはいいカップルだ。
Họ là một cặp đẹp đôi.
15. 彼(かれ)は恋人(こいびと)と中直(なかなお)った。
Anh ấy đã làm hòa với người yêu.
16. 信じられる人はあなただけです。
Người anh có thể tin được chỉ có mình em.
17. まだ彼を愛(あい)しているでしょう。
Có lẽ tôi vẫn còn yêu anh ấy.
18. 今、もう愛(あい)していない。
Bây giờ tôi không còn yêu anh ấy nữa.
19. 美(うつく)しさは人によって違(ちが)います。
Vẻ đẹp thì tùy theo mỗi người mà khác nhau.
20. 私はあなたに惚(ほ)れている。
Anh yêu em nồng cháy.
21. 君(きみ)について思(おも)ってばかりいる。
Anh chỉ toàn nghĩ về em.
22. あなたを忘(わす)れない。
Anh sẽ không quên em.
23. どうしてあなたを愛(あい)しているか分(わ)からないけど、あなたを愛(あい)していることだけが分かる。
Anh không hiểu tại sao anh yêu em, anh chỉ biết là anh yêu em.
24. 前(まえ)は他人(たにん)に対(たい)してそんな感情(かんじょう)はなかった。
Anh chưa từng có cảm giác như thế này với người nào khác.
25. 私たちはお互(たが)い一目惚(ひとめほ)れなった。
Chúng tôi yêu nhau sau cái nhìn đầu tiên.
http://thehoctiengnhat.com/
✁-------------------------------------------------------------------
皆さん、役に立ちましたら、シェアしてくださいね!
✁-------------------------------------------------------------------
皆さん、役に立ちましたら、シェアしてくださいね!
Thứ Tư, 6 tháng 1, 2016
60 TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH ĐƯỢC GIỚI TRẺ CHUỘNG NHẤT
60 TỪ VIẾT TẮT TIẾNG ANH ĐƯỢC GIỚI TRẺ CHUỘNG NHẤT
Hàng loạt từ viết tắt cả cũ lẫn mới ra đời đang thống trị cách giới trẻ sử dụng mạng xã hội cũng như để kết nối và giao tiếp với nhau. Theo một giáo sư về ngôn ngữ học, nhiều người chuộng viết tắt trong giao tiếp tin nhắn để tiết kiệm thời gian, công sức gõ phím hay độ dài dòng chữ.
Trong khi đó, nhiều người trẻ khác dùng đơn giản vì chúng là những "mật mã" bí ẩn mà các bậc cha mẹ nếu có đọc cũng không hiểu gì. Ngoài ra, cũng có những từ được viết tắt vì nếu nói đầy đủ ra sẽ gây phản cảm do chứa từ "bậy".
Một công ty marketing mạng xã hội ở Australia đã tổng hợp những từ viết tắt đang được giới trẻ ưa chuộng nhất. Họ khảo sát bằng cách theo dõi các chia sẻ trên mạng xã hội Twitter trong vòng 2 tháng. Kết quả cho thấy từ xuất hiện nhiều nhất là LOL. Thông thường nó được dùng với nghĩa "Laughing out loud". Thỉnh thoảng cũng có người viết thay cho "Lots of love".
Sau đây là 60 từ viết tắt tiếng Anh cùng nghĩa của chúng mà giới trẻ đang ưa dùng nhất
Thứ Ba, 29 tháng 12, 2015
Những cụm từ chuyên ngành anh văn xây dựng
Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông
Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép
After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông
Anchorage length: Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
Arrangement of longitudinales renforcement cut-out: Bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
Arrangement of reinforcement: Bố trí cốt thép
After anchoring: Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực
Tiếng anh chuyên ngành kiến trúc, xây dựng, kết cấu
angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo
basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch bricklayer /brickmason : Thợ nề
bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
buiding site : Công trường xây dựng
basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
brick wall : Tường gạch bricklayer /brickmason : Thợ nề
bricklayer's labourer/builder's labourer : Phụ nề, thợ phụ nề
buiding site : Công trường xây dựng
Thứ Năm, 8 tháng 10, 2015
MỘT SỐ LINKING PHRASE THÔNG DỤNG
SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
It is worth noting that : đáng chú ý là
It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính
According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago ; cách đâu không lâu
More recently, …gần đây hơn,….
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
There is no denial that… không thể chối cải là…
To be hard times : trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Make best use of : tận dụng tối đa
In a little more detail : chi tiết hơn một chút
From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng…
It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
According to estimation,… : theo ước tính
According to statistics, …. : theo thống kê,..
According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
Not long ago ; cách đâu không lâu
More recently, …gần đây hơn,….
What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
There is no denial that… không thể chối cải là…
To be hard times : trong lúc khó khăn
According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
Make best use of : tận dụng tối đa
In a little more detail : chi tiết hơn một chút
From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
Doing a bit of fast thinking, he said .. sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng…
Thứ Tư, 7 tháng 10, 2015
[Hay] Câu cửa miệng của teen Mĩ
Khi gặp chuyện gì thấy hay hay, hoặc thấy vui: Cool, That’s awesome, Great
Khi được hỏi ý kiến: I think so, I don’t think so (nếu không đồng ý)
Khi nêu ý kiến, đề nghị: I think, In my opinion, Why don’t you, I mean
Khi được hỏi ý kiến: I think so, I don’t think so (nếu không đồng ý)
Khi nêu ý kiến, đề nghị: I think, In my opinion, Why don’t you, I mean
Thứ Hai, 5 tháng 10, 2015
Tổng hợp phương pháp tiếng Anh - Download file!
Tổng hợp Phần mềm học tiếng Anh cực tốt Tiếng Anh đã trở nên rất quen thuộc, việc tự học tiếng Anh cũng rất bổ ích, mình xin giới thiệu với các bạn 1 số phần mềm và mẹo học tiếng Anh mà mình sưu tầm được trên internet để chia sẻ với các bạn. Mọi người cùng thảo luận và chia sẻ những phần mềm học tiếng Anh hữu ích nhé.
Nội dung :
Business
Communicative English
Dictionary
Elemetary ò BritishCouncil
Ẽplanation
ESET4 Box4ever v4.30A
Learn the 7 Rules for Excellent English
Làm sao để nghe được Tiếng Anh
Link: Download Folder: https://www.mediafire.com/?025unusmq362y
Nội dung :
Business
Communicative English
Dictionary
Elemetary ò BritishCouncil
Ẽplanation
ESET4 Box4ever v4.30A
Learn the 7 Rules for Excellent English
Làm sao để nghe được Tiếng Anh
Link: Download Folder: https://www.mediafire.com/?025unusmq362y
Thứ Bảy, 3 tháng 10, 2015
7 SUY NGHĨ CHẾT NGƯỜI CẦN TRÁNH XA NẾU MUỐN GIỎI TIẾNG ANH!
Haizzz...
1. Nhiều người thường “cảm thấy bận” với quá nhiều thứ đến nỗi không có thời gian để học tiếng Anh! Nào là ngủ, nào là chơi game, lướt web, đi chơi với bạn bè,… Đến năm 3, năm 4 là vào chuyên ngành, đi làm thêm, thực tập,… thấy tiếng Anh khó quá nên quyết định “chia tay luôn!”
2. Nhìn xung quanh, bạn bè cũng không ai giỏi tiếng Anh hơn mình, không ai thực sự nổi trội, và bạn dễ quen dần với suy nghĩ hẹp “không giỏi tiếng Anh cũng bình thường mà, chẳng sao!”
Đăng ký:
Bài đăng
(
Atom
)

