Hiển thị các bài đăng có nhãn Kho tri thức. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Kho tri thức. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 9 tháng 8, 2016

Đừng bán rẻ tuổi trẻ – cái tuổi quý giá nhất đời người

“Hỡi thanh niên, hãy bán cho tôi một năm tuổi trẻ, tôi sẽ trả cho bạn một tỉ đô xanh” – Cố Tổng thống Singapore Lý Quang Diệu từng phát biểu về giá trị của tuổi trẻ.
Là một người có công lớn đưa Singapore trở thành một con rồng kinh tế của Châu Á như hiện nay, trải qua tuổi thơ cơ cực từ thời Singapore chỉ là một hòn đảo bé nhỏ, hoang tàn dưới thời thuộc địa Anh tới thời bình, ông Lý Quang Diệu hiểu rõ hơn ai hết quãng thời gian tuổi trẻ quý báu như thế nào.
Để phát triển giàu mạnh như bây giờ, dưới thời Lý Quang Diệu tới nay, chính phủ Singapore được xây dựng từ ba nguyên tắc cơ bản: Trọng dụng nhân tài, Thực dụng và Trung thực. Không bàn đến câu chuyện thành công của bậc vĩ nhân này và đảo quốc giàu có Singapore, nhưng bài học từ cơ chế này rất đáng để áp dụng cho mô hình quản trị và phát triển ở Việt Nam.

Thứ Năm, 7 tháng 7, 2016

Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước

Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
back valve : van ngược
balanced valve : van cân bằng
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van b­ớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu

Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước

Từ vựng chuyên ngành Cấp Thoát nước
adjusting valve : van điều chỉnh
air-operated valve : van khí nén
alarm valve : van báo động
amplifying valve : đèn khuếch đại
angle valve : van góc
automatic valve : van tự động
back valve : van ngược
balanced valve : van cân bằng
balanced needle valve : van kim cân bằng
ball valve : van hình cầu, van kiểu phao
ball and lever valve : van hình cầu – đòn bẩy
bleeder valve : van xả
borehold : bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
bottom discharge valve : van xả ở đáy
brake valve : van hãm
bucket valve : van pit tông
butterfly valve : van b­ớm; van tiết lưu
by-pass valve : van nhánhcharging valve : van nạp liệu

check valve : van cản; van đóng; van kiểm tra
clack valve : van bản lề
clapper valve : van bản lề
collector well : Giếng thu nước (cho nước ngầm)
compensation valve : van cân bằng, van bù
compression valve : van nén
conical valve : van côn, van hình nón
control valve : van điều chỉnh; van kiểm tra;
cup valve : van hình chén
cut-off valve : van ngắt, van chặn

delivery valve : van tăng áp; van cung cấp;
diaphragm valve : van màng chắn
direct valve : van trực tiếp
discharge valve : van xả, van tháo
disk valve : van đĩa
distribution valve : van phân phối
double-beat valve : van khóa kép, van hai đế
draining valve : van thoát n­ớc, van xả
drilling valve : van khoan
distribution pipeline : tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)
drinking water supply : Cấp nước sinh hoạt

ejection valve : van phun
electro-hydraulic control valve : van điều chỉnh điện thủy lực
elevated reservoir : Đài chứa nước
emergency closing valve : van khóa bảo hiểm
emptying valve : van tháo, van xả
exhaust valve : van tháo, van xả
expansion valve : van giãn nở

feed valve : van nạp, van cung cấp
feed-regulating valve : van điều chỉnh cung cấp
filter : bể lọc
flap valve : van bản lề
float valve : van phao
flooding valve : van tràn
free discharge valve : van tháo tự do, van cửa cống
fuel valve : van nhiên liệu

gas valve : van ga, van khí đốt
gate valve : van cổng
gauge valve : van thử n­ước
globe valve : van hình cầu
governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh

hand operated valve : van tay
hinged valve : van bản lề
hydraulic valve : van thủy lực


injection valve : van phun
inlet valve : van nạp
intake valve : van nạp
interconnecting valve : van liên hợp
inverted valve : van ngược
ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm
ground water : nước ngầm
ground water stream : dòng nước ngầm

leaf valve : van lá, van cánh; van bản lề
levelling valve : van chỉnh mức
lift valve : van nâng

main valve : van chính
multiple valve : van nhiều nhánh
mushroom valve : van đĩaneedle valve : van kim
nozzle control valve : van điều khiển vòi phun

operating valve : van phân phối
orifice valve : van tiết lưu;
oulet valve : van xả, van thoát
overflow valve : van tràn
overpressure valve : van quá áp

paddle valve : van bản lề
penstock valve : van ống thủy lực
pilot valve : van điều khiển; đèn kiểm tra
pintle valve : van kim
pipe valve : van ống dẫn
piston valve : van pít tông
plate valve : van tấm
plug valve : van bít
pressure operated valve : van áp lực
pressure relief valve : van chiết áp


rapid filter : bể lọc nhanh
raw water : Nước thô
raw water pipeline : tuyến ống dẫn nước thô
raw water pumping station : Trạm bơm nước thô, trạm bơm cấp I
reservoir : Bể chứa nước sạch
rebound valve : van ngược
reducing valve : van giảm áp
reflux valve : van ngược
regulating valve : van tiết lưu, van điều chỉnh
release valve : van xả
relief valve : van giảm áp, van xả
return valve : van hồi lưu, van dẫn về
reverse-acting valve : van tác động ngược
reversing valve : van đảo, van thuận nghịch
revolving valve : van xoay

safety valve : van an toàn, van bảo hiểm
screw valve : van xoắn ốc
selector valve : đèn chọn lọc
sedimentation tank : Bể lắng
self-acting valve : van lưu động
self-closing valve : van tự khóa, van tự đóng
servo-motor valve : van trợ động
shut-off valve : van ngắt
slide valve : van trượt
spring valve : van lò xo
springless valve : van không lò xo
starting valve : van khởi động
steam valve : van hơi
stop valve : van đóng, van khóa
straight-way valve : van thông
suction valve : van hút
suction pipe : ống hút nước
surface water : nước mặt
supply valve : van cung cấp, van nạp

thermostatic control valve : van điều ổn nhiệt
three-way valve : van ba nhánh
throttle valve : van tiết lưu
through-way valve : van thông
transfer valve : van thông; van thoát
transforming valve : van giảm áp, van điều áp
transmission pipeline : tuyến ống truyền tải ( tuyến ống cấp I)
treated water : Nước đã qua xử lý, nước sạch
treated water pumping station : Trạm bơm nước sạch, trạm bơm cấp II
triple valve : van ba nhánh
tube valve : van ống
tube needle valve : van kim
turning valve : van quay
two-way valve : van hai nhánh

water-cooled valve : van làm nguội bằng n­ước
water-escape valve : van thoát nước; van bảo hiểm
auxiliaty tank : bình phụ; thùng phụ
catch tank : bình xả
charging tank : bình nạp
clarifying tank : bể lắng, bể thanh lọc
collecting tank : bình góp, bình thu
compartmented tank : bình chứa nhiều ngăn, thùng nhiều ngăn
depositing tank : bể lắng bùn
destritus tank : bể tự hoại
digestion tank : bể tự hoại
dip tank : bể nhúng (để xử lý)
dosing tank : thùng định lượng

elevated tank : tháp nước, đài nước
emergency tank : bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
exhaust tank : thùng xả, thùng thải; ống xả
expansion tank : bình giảm áp; thùng giảm áp
feed tank : thùng tiếp liệu; bình tiếp liệu


float tank : bình có phao, thùng có phao
flowing water tank : bể nước chảy
gage tank : thùng đong
gathering tank : bình góp, bể góp
gauging tank : bình đong, thùng đong
head tank : két nước có áp
holding tank : thùng chứa, thùng gom
measuring tank : thùng đong
overhead storage water tank : tháp nước có áp
pump : Máy bơm
pump strainer : Rọ lọc ở đầu ống hút của bơm để ngăn rác
pumping station : trạm bơm
precipitation tank : bể lắng; thùng lắng
priming tank : thùng mồi nước, két mồi nước
regulating tank : bình cấp liệu; thùng cấp liệu
rejection tank : buồng thải
ribbed tank : bình có gờ,
sand tank : thùng cát
sediment tank : thùng lắng
self-sealing tank : bình tự hàn kín
separating tank : bình tách, bình lắng
septic tank : hố rác tự hoại; hố phân tự hoại
settling tank : bể lắng
sewage tank : bể lắng nước thải
slime tank : bể lắng mùn khoan;
slurry tank : thùng vữa; thùng nước mùn; bể lắng mùn khoan
storage tank : thùng chứa, thùng bảo quản, thùng trữ, bể trữ
suds tank : bể chứa nước xà phòng
sump tank : bể hứng; hố nước rác, bể phân
supply tank : bể cấp liệu; bể cung cấp
surge tank : buồng điều áp;
tailrace surge tank : buồng điều áp có máng thoát;
tempering tank : bể ram, bể tôi
underground storage tank : bể chứa ngầm (dưới đất)

vacuum tank : bình chân không; thùng chân không
water bearing stratum (aquifer, aquafer) : Tầng chứa nước
water table (ground water level) : Mực nước ngầm
water tank : thùng nước, bể nước, xitéc nước
water-storage tank : bể trữ nước

Thứ Tư, 13 tháng 4, 2016

Cách viết thư xin việc bằng tiếng anh

Thư xin việc (Cover Letter) là một phần không thể thiếu khi bạn gửi Resume (CV) cho nhà tuyển dụng. Mục đích của bức thư này nhằm giúp cho nhà tuyển dụng có thể tóm lượt những thông tin của nghề nghiệp và điều bạn quan tâm về vị trí làm việc mới mà bạn muốn nộp đơn vào. Khi xem hồ sơ tuyển dụng, họ thường xem cách hành văn của bạn trong Cover Letter. Nếu bạn viết bức thư ấy, có lỗi chính tả, sai ngữ pháp, bố cục bức thư không rõ ràng, rời rạc, dài dòng hoặc lủng củng, Nội dung không lột tả điều mình quan tâm về công việc mới cũng như không gợi được sự tò mò của nhà tuyển dụng thì bạn đã thất bại ngay ở vòng hồ sơ. Do đó Cover letter rất quan trọng, nó là chìa khóa quyết định bạn có được cơ hội mời phỏng vấn hay không.