Hiển thị các bài đăng có nhãn ENGLISH DREAM. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn ENGLISH DREAM. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Tư, 5 tháng 8, 2015

35 TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ XUNG QUANH NHÀ BẠN

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
1. Airport : …………………….......……….Sân bay
2. Bakery : ……………………….......…Tiệm Bánh
3. Bank : ………………………......…...Ngân hàng
4. Bar : ……………….………........…….Quán bar
5. Barbershop : …….………....…….Tiệm hớt tóc
6. Bookstore : ………………….......……Nhà sách
7. Bus station : ……………….....….…Bến xe bus

Thứ Ba, 4 tháng 8, 2015

CÁC KHẨU LỆNH BẰNG TIẾNG ANH

SHARE để lưu lại học dần nhé
Biểu tượng cảm xúc like
– Fall in! — Tập hợp!
– Attention! — Chú ý, Nghiêm!
– At ease! — Nghỉ!
– Dismiss! — Giải tán!
– Eyes front! (Ready front!) — Nhìn đằng trước, thẳng!
– About face! (About turn!) — Đằng sau quay!
– Right face! (Right turn!) — Bên phải quay!
– Left face! (Left turn!) — Bên trái quay!
- Quick time, march! — Bước đều, bước!
- By twos, number! — Đếm 1, 2 đếm!
- Ready! Set! Go! — Vào vị trí! Sẵn sàng! Chạy!

Thứ Hai, 3 tháng 8, 2015

CÁCH DÙNG LỜI ĐỀ NGHỊ - LỜI GỢI Ý - LỜI MỜI

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
1. Lời đề nghị:
Chúng ta có thể sử dụng “Shall we ...?” hoặc “Let’s” để đề nghị.
It’s a lovely day. Shall we go for a walk? ~ Yes, OK.
(Thật là một ngày đẹp trời. Chúng ta đi dạo nhé? ~ Ờ, được thôi.)
Let’s play football. ~ Good idea.
(Chúng ta hãy chơi đá bóng. ~ Ý kiến hay đấy.)
Chúng ta cũng có thể sử dụng “could” cho lời đề nghị.

CÁCH NÓI VỀ NGÀY - THÁNG - NĂM

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
✤ (Date) và thời gian (Time) hầu như thường xuyên.30 phút học tiếng anh mỗi ngày sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về Ngày tháng và thời gian.
✤ Date
Date là ngày tháng, nhật kỳ.
Các thứ trong tuần tiếng Anh được viết:
Monday :Thứ Hai

TỪ ĐIỂN VỀ GIA ĐÌNH

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
1. father: bố
2. mother: mẹ
3. son: con trai
4. daughter: con gái
5. parents: bố mẹ
6. child :con
7. husband: chồng
8. wife: vợ

Chủ Nhật, 2 tháng 8, 2015

TỪ VỰNG DÀNH CHO NGƯỜI SẮP ĐI PHỎNG VẤN

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
team player: đồng đội, thành viên trong đội
interpersonal skills: kỹ năng giao tiếp
good fit: người phù hợp
employer: người tuyển dụng
strengths: thế mạnh, cái hay

Thứ Bảy, 1 tháng 8, 2015

CÂU MỆNH LỆNH

SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
Push : đẩy vào.
Pull ! : kéo ra.
Turn on ! Mở lên.
Turn off ! : tắt đi
Try :cố lên
Cut : cắt.
Action : quay
Hang it up : treo lên.
Look at this : nhìn vào
Run : chạy.
Depart : xuất phát.
Start : khởi hành.
Set off : lên đường.
Stop : dừng lại.
Please stop : hãy dừng lại.
Quick : hãy nhanh lên.
Slow down : hãy từ từ thôi.
Shut up : hãy câm miệng lại.
Open it : hãy mở ra
Follow me : hãy theo tôi.
Please confirm : hãy xác nhận.
This way, please : hãy đi theo lối này.
Please say it clearer : hãy nói rõ đi.
Get out : hãy ra khỏi đây.
Do a good job : hãy làm tốt công việc của mình.
Be careful with your words: hãy cận thận với lời nói của mình.
Keep this carefully : phải giữ cái này cận thận.
Be quiet : xin giữ yên lặng.
Please keep off the grass: xin đừng giẫm lên cỏ.
No flower picking : xin đừng bẻ hoa.
Don't disappoint me : đừng làm tôi thất vọng.
Don't disturb me any more : đừng làm phiền tôi nữa
Don't be late : đừng có trễ giờ.
Don't say any more : đừng nói nữa.
Don't work too hard : đừng làm việc quá sức.
No smoking : cấm hút thuốc.
No spitting: cấm khạc nhổ bừa bãi.
No parking : cấm đậu xe.
Camera is forbidden : cấm quay phim, chụp ảnh.
No entry : cấm ra vào.
No climbing : cấm leo trèo.
Danger, keep out : cận thận, nguy hiểm.
No entry to unauthorized persons : không phận sự miễn vào.
No admittance : khu vực cấm vào.

Thứ Sáu, 31 tháng 7, 2015

TỪ VỰNG BỔ ÍCH CHO CÁC SĨ TỬ IELTS Chủ đề Truyền Thông

SHARE để lưu lại học dần nhé
Biểu tượng cảm xúc like
Danh từ:
Censorship: kiểm duyệt thông tin
Media/medium: các phương tiện truyền
thông/phương tiện truyền thông
Journalist: nhà báo
Breaking news: tin vắn
Advertisement: quảng cáo

Thứ Năm, 30 tháng 7, 2015

1 số cụm từ tiếng anh!

- account FOR.......: Lý do cho chuyện gì
- carry OUT....: tiến hành (thí nghiệm, điều tra: carry out a survey)
- succeed IN... : thành công...
- feel LIKE... : thích...
- apologise (to sb) FOR... : xin lỗi...
- dream; think OF/ABOUT... : mơ; nghĩ đến...
- insist ON... : khăng khăng.../ nhất định
- depend ON... (phụ thuộc) / rely ON (dựa/tin vào...)
- object TO... : phản đối...
- approve OF... tán thành
- count ON...: tin cậy vào ai
- call ON: ghé thăm
- call IN Yêu cầu, đề nghị
- be/get used TO, accustomed TO: quen với ...
- look FORWARD TO...: trông mong
- apply FOR (a job) / apply TO (a company)
- deal with st/ sb: Xử lý cái gì, làm việc với ai
- explain (sth) TO somebody: giải thích ... cho ai đó
- lead TO... : dẫn đến (vị trí; sự việc)
- result IN... : đem lại (kết quả / hậu quả)

Thành ngữ Tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C

Những thành ngữ Tiếng Anh thú vị mà trong Tiếng Việt bắt đầu bằng chữ C.
like-father-like-son
1. Cả thèm chóng chán ⇒ Soon hot, soon cold

MỘT SỐ GIỚI TỪ PHỤ THUỘC HAY GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI TIẾNG ANH

SHARE để lưu lại học dần nhé
Biểu tượng cảm xúc like
GIỚI TỪ luôn là một điểm ngữ pháp các bạn rất sợ, vì nhiều quá nhớ không hết, một từ đi với các giới từ khác nhau sẽ dẫn đến ngữ nghĩa khác nhau. Hôm nay chúng ta cùng xem lại MỘT SỐ GIỚI TỪ PHỤ THUỘC HAY GẶP nhé các bạn!
1.Advantage over: Lợi thế hơn…
2. Advice on/about: Lời khuyên về…
3. Answer to: Câu trả lời cho…
4. Cause of: Nguyên nhân của…
5. Cost of: Chi phí của…
6. Criticism of: Sự chỉ trích…
7. Demand for: Nhu cầu cho…
8. Description of: Sự mô tả của…
9. Difficulty in/with: Khó khăn trong/với…
10. Example of: Ví dụ về
11. Information on/about: Thông tin về…
12. Interest in: Sự quan tâm…
13. Invitation to: Lời mời cho…
14. Lack of: Thiếu về…
15. Need for: Nhu cầu cho…
16. Photo/ Picture of: Hình ảnh về…
17. Reason for: Lý do cho…
18. Responsibility for: Trách nhiệm…
19. Result of: Kết quả của…
20. Solution to: Giải pháp cho…

Thứ Tư, 29 tháng 7, 2015

HỌC TỪ VỰNG QUA 85 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA

Đây là cách học rất thú vị và dễ nhớ đấy. Cùng thử nào

1. above /ə’bʌv/ trên >< below /bi’lou/ dưới

2. add /æd/ cộng, thêm vào >< subtract/səb’trækt/ trừ

3. all /ɔ:l/ tất cả >< none /nʌn/ không chút nào

8 TỪ ĐA NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG ANH

SHARE để lưu lại học dần nhé
Biểu tượng cảm xúc like
1. Book: cuốn sách / đặt chỗ.
– Read a book: đọc 1 cuốn sách.
– Book a flight: đặt 1 chuyến bay.
2. Handle: tay cửa / xử lý, giải quyết.
– Have a black handle: tay cửa màu đen.
– Handle the problem: xử lý vấn đề.
3. Rest: nghỉ ngơi / phần còn lại.
– Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển.
– Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc.
4. Check: séc / kiểm tra.
– Pay by check: trả bằng séc.
– Check the price: kiểm tra giá.
5. Line: hàng lối / dòng (sản phẩm).
– Stand in line: xếp hàng.
– One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.
6. Notice: mẩu thông báo / nhận thấy, phát hiện.
– Read the notice: đọc mẩu thông báo.
– Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm.
7. Break: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng.
– Take a break: nghỉ giải lao.
– Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?
8. Board: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)
– A bulletin board: bảng thông báo.
– A board meeting: cuộc họp ban quản lý.
– Board the plane for New York: lên máy bay tới New York.

Thứ Hai, 27 tháng 7, 2015

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG KHI ĐI DU LỊCH KHÔNG - THỂ - KHÔNG - THUỘC

1. Do you speak English? – Bạn có nói tiếng Anh không?
2. My name is __________. – Tên tôi là ________.
3. Can you speak more slowly? – Bạn có thể nói chậm một chút được không?
4. Where can I find a bus/taxi? – Tôi có thể tìm xe bus/taxi ở đâu?
5. Where can I find a train/metro? – Tôi có thể tìm tàu hỏa/tàu ngầm ở đâu?
6. Can you take me to the airport please? – Bạn có thể đưa tôi đến sân bay được không?
7. How much does this cost? – Cái này giá bao nhiêu?
8. Do you take credit cards? – Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
9. Where is the nearest bathroom? - Xin cho hỏi phòng tắm gần nhất ở đâu?
10. Where can I get something to eat? – Tôi có thể tìm đồ ăn ở nơi nào ạ?
11. Can you show me on a map how to get there? – Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ, làm thế nào đến đó được chứ?
12. Will you write that down for me? – Bạn có thể viết nó xuống giúp tôi được không?
13. I need help. – Tôi cần sự giúp đỡ.
14. I’m lost. – Tôi bị lạc rồi.
15. I am ________. – Tôi là người nước _____________.
16. Please call the _________ Embassy. – Làm ơn gọi cho Đại sứ quán nước __________.
17. Please call the police. – Làm ơn gọi cho cảnh sát.
18. I need a doctor. – Tôi cần bác sĩ.
19. My blood type is ______. – Nhóm máu của tôi là nhóm
20. I’m allergic to _______. - Tôi bị dị ứng với ________

Chủ Nhật, 26 tháng 7, 2015

NHỮNG TỪ VIẾT TẮT THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH


- M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
- A.V : audio-visual (nghe nhìn)
- C/C : carbon copy ( bản sao )
- P.S : postscript ( tái bút )
- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
- etc : et cetera (vân vân )
- W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
- VAT : value added tax (thuế giá trị gia tăng )
- AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )
- BC : before Christ ( trước công nguyên )
- a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
- p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
- ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
- I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
- B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )
- A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
- APEC : Asia-Pacific Economic Cooperation : Tổ chức hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương
- AFC : Asian Football Confederation : Liên đoàn bóng đá Châu Á
- AFF : Asean Football Federation : Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á
- ASEM : Asia- Europe Meeting : Hội nghị thượng đỉnh Á- Âu.
- ADF : Asian Development Fund : Quỹ phát triên Châu Á.
- HDD : Hard Disk Drive : Ổ đĩa cứng
- FDD : Floppy disk drive : Ổ đĩa mềm
- LCD : Liquid Crystal Display : Màn hình tinh thể lỏng.

Thứ Bảy, 25 tháng 7, 2015

Các trang web hỗ trợ

Các trang web trong danh sách dưới đây đã được chọn lọc cẩn thận dựa trên các tiêu chí về mức độ phổ biến, các công cụ hỗ trợ, khả năng sử dụng miễn phí và giao diện hiện đại, dễ sử dụng.
 1. italki
http://www.italki.com/dashboard
italki là một website rất nổi tiếng trong số các web chuyên về trao đổi ngôn ngữ. Được phân loại theo nhu cầu người học về ngôn ngữ, bạn có thể trở thành giáo viên dạy kèm hoặc học viên. Tất nhiên, để có được những giáo viên chất lượng, bạn phải bỏ phí. Tuy vậy, italki còn cung cấp một diễn đàn cho cộng đồng những người muốn trao đổi và luyện tập kỹ năng ngôn ngữ của bản thân. Bạn sẽ dễ dàng tìm được những người có cùng mục tiêu giống như mình và kết nối. Biết đâu, bạn sẽ tìm được người bạn tri kỷ trên italki nhỉ. Hãy thử xem nhé.
 2. Easy Language Exchange
http://www.easylanguageexchange.com/

[ TÊN CÁC LOẠI THỨC ĂN ]


1. bread: bánh mì
2. rice: cơm
3. cheese: pho mát
4. butter: bơ
5. biscuit: bánh quy
6. sandwich: bánh san-guýt
7. pizza: bánh pi-za
8. hamburger: bánh hăm pơ gơ
9. noodle: phở, mì
10. meat: thịt
11. chicken: thịt gà
12. fish: cá
13. beef: thịt bò
14. pork: thịt lợn
15. egg: trứng
16. ice-cream: kem
17. chewing-gum: kẹo cao su
18. sausage: nước xốt, nước canh
19. chocolate: sô cô la
20. bacon: heo muối xông khói
21. cookies: bánh quy
22. cake: bánh ngọt

Thứ Hai, 20 tháng 7, 2015

50 TÍNH TỪ PHỔ BIẾN NHẤT KHÔNG THỂ BỎ QUA

50 TÍNH TỪ PHỔ BIẾN NHẤT KHÔNG THỂ BỎ QUA
SHARE để lưu lại học dần nhé Biểu tượng cảm xúc like
1. different: khác nhau
2. used: được sử dụng
3. important: quan trọng
4. every: mỗi
5. large: lớn
6. available: có sẵn
7. popular: phổ biến
8. able: thể
9. basic: cơ bản
10. known: được biết đến
11. various: khác nhau
12: difficult: khó khăn
13. several: nhiều
14. united: thống nhất
15. historical: lịch sử
16. hot: nóng
17. useful: hữu ích
18. mental: tinh thần
19. scared: sợ hãi
20. additional: thêm
21. emotional: cảm xúc
22. old: cũ
23. political: chính trị
24. similar: tương tự
25. healthy: khỏe mạnh
26. financial: tài chính
27. medical: y tế
28. traditional: truyền thống
29. federal: liên bang
30. entire: toàn bộ
31. strong: mạnh mẽ
32. actual: thực tế
33. significant: đáng kể
34. successful: thành công
35. electrical: điện
36. expensive: đắt
37. pregnant: mang thai
38. intelligent: thông minh
39. interesting: thú vị
40. poor: người nghèo
41. happy: hạnh phúc
42. responsible: chịu trách nhiệm
43. cute: dễ thương
44. helpful: hữu ích
45. recent: gần đây
46. willing: sẵn sàng
47. nice: đẹp
48. wonderful: tuyệt vời
49. impossible: không thể
50. serious: nghiêm trọng

TỔNG HỢP 99 CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1. Help yourself! - Cứ tự nhiên nhé!
2. Absolutely! - Chắc chắn rồi!
3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?
4. Nothing much. - Không có gì mới cả.
5. What's on your mind? - Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy?
6. I was just thinking. - Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
7. I was just daydreaming. - Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
8. It's none of your business. - Không phải là chuyện của bạn.

Chủ Nhật, 21 tháng 6, 2015

Những slogan tiếng Anh hay nhất mọi thời đại

– Be all you can be. US Army – Hãy là tất cả những gì bạn muốn.
– Friend dont’t let friend drink and drive. US Department of transportation – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái.
- Good to the last drop! MaxWell House - Thơm ngon đến giọt cuối cùng.
- Got Milk? American Dairy Association - Bạn đã uống sữa chưa?
- Tastes great…Less filling. Miller Brewing Company – Hương vị tuyệt hảo… Không no hơi.
- Have it your way. Burger King - Thưởng thức theo cách của bạn.
- I LOVE NEW YORK. New York State Division of Tourism – Tôi yêu New York.
- Imagination at work. General Electric Co. – Trí tưởng tượng trong công việc bay cao.
- It’s everywhere you want to be. Visa – Bất cứ nơi nào bạn đến.
- It takes a lickin’ and keeps on tickin! Timex - Cứ đều đặn tích tắc đúng giờ.
- Just do it. Nike - Cứ làm đi
- Look ma, no cavities. Crest - Mẹ ơi nhìn kìa, không sâu răng.
- Raising the bar. Cingular - Cao và cao hơn nữa.
- They’re Gr-r-reat! Kellogg Frosted Flakes - Ngon tuyệt.
- We deliver for you! United States Protal Service - Chúng tôi chuyên trách việc giao hàng.
- We try harder. Avis – Chúng tôi luôn cố gắng hơn.
- What happens here, stay here. Las Vegas Convention & Visitors Authority - Đến đây, ở lại đây.
- When you care enough to send the very best. Hallmark – Khi bạn thật sự quan tâm gửi đi những điều tốt đẹp nhất.
- You can do it. We can help. Home Depot - Bạn có thể làm điều đó, và chúng tôi có thể giúp.
- You’re in good hands. Allstate - Bạn đang chọn đúng người phục vụ.